thải hồi

Học thuật
Thân thiện
thải hồi

Một viên quan bị thải hồi vì làm việc không tốt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cách chức, sa thải một quan lại hoặc công chức: Hành động chấm dứt việc làm, buộc thôi việc đối với một viên chức, công chức nhà nước, thường do vi phạm kỷ luật hoặc không đáp ứng yêu cầu công việc. Đây từ ngữ được dùng trong bối cảnh hành chính, công vụ thời trước.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ta bị thải hồi tội tham nhũng. (Ông ta bị cách chức tội tham nhũng.)
    • Viên chức đó đã bị thải hồi sau cuộc thanh tra. (Viên chức đó đã bị sa thải sau cuộc thanh tra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Bị thải hồi: Cụm từ thường dùng để chỉ việc bị buộc phải thôi việc trong ngành công chức một cách không tự nguyện.
    • Nhiều nhân viên của sở đã bị thải hồi trong đợt cải tổ. (Nhiều nhân viên của sở đã bị sa thải trong đợt cải tổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thải (động từ): Cho thôi việc, sa thải (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho các ngành nghề khác).

    • Công ty thải hàng trăm công nhân. (Công ty sa thải hàng trăm công nhân.)
  • Cách chức (động từ): Tước bỏ chức vụ (thường dùng cho người chức vụ, vị trí lãnh đạo).

    • Bộ trưởng bị cách chức. (Bộ trưởng bị tước bỏ chức vụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Sa thải: Cho thôi việc (dùng phổ biến trong mọi ngữ cảnh lao động).
  • Cho thôi việc: Chấm dứt hợp đồng lao động.
  • Cách chức: Tước bỏ chức vụ (nhấn mạnh vào việc mất chức vụ).
Từ trái nghĩa
  • Bổ nhiệm: Bổ nhiệm vào chức vụ.
  • Tuyển dụng: Thuê, nhận vào làm việc.
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: Từ "thải hồi" mang sắc thái cổ, thường được dùng trong văn bản hành chính hoặc nói về chế độ công chức thời phong kiến, thuộc địa hoặc thời kỳ trước đây. Trong ngôn ngữ hiện đại, từ "sa thải" hoặc "cho thôi việc" được dùng phổ biến hơn.
  • Đối tượng: Chủ yếu dùng cho quan lại, công chức nhà nước, ít dùng cho lao động trong các doanh nghiệp tư nhân.
thải hồi

Một viên quan bị thải hồi vì làm việc không tốt.

  1. Cách chức quan lại hay công chức ().

Từ gần giống